100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

太空 (tài kōng): không gian bên ngoài

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không gian bên ngoài
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không gian bên ngoài

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球大气层以外的广阔空间,那里有星星、行星等天体
  • 泛指宇宙空间。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi

HSK 4

trống rỗng

Câu ví dụ

,。

Children are full of curiosity about outer space and always ask why stars shine.

,。

The astronaut lived in the space station for six months and completed many scientific experiments.

,。

This movie tells the magnificent journey of human exploration of outer space, and the visuals are stunning.

,。

Without the protection of a spacesuit, humans simply cannot survive in outer space.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập