100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

头脑 (tóu nǎo): não bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
não bộ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • não bộ
  • tâm trí
  • Đầu sọ
  • (fig.) gist (của một vấn đề)
  • lãnh đạo
  • ông chủ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的大脑和思维能力,强调思考、记忆、判断等智力活动
  • 也指人处理事情时的思路、条理和理智,如做事有头脑、头脑清醒。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

đầu

HSK 5

não

Câu ví dụ

,,。

He is not only clever but also very hardworking, so he can get good grades in every exam.

,,。

After thinking all night, he finally cleared his head and decided to give up that unrealistic plan.

,,。

In an emergency, keeping a cool head is very important; only then can you make the right judgment.

,,。

Although that old scientist is advanced in age, his mind is still agile, and he often puts forward novel ideas.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập