100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

奶酪 (nǎi lào): Phô mai

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Phô mai
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Phô mai
  • CL: Các khối| Khối [kuai4], hộp [he2], miếng [pian4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用牛奶或其他动物的奶制成的固体食品,通常经过发酵和凝固,味道有咸有淡,可以直接吃,也常用于做菜、夹面包或做甜点。西方的奶酪种类很多,比如干酪、软酪等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

breast

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

I searched the dairy section of the supermarket for a long time and finally bought a piece of French cheese.

,、,。

She sliced the cheese thinly and put it in bread with tomatoes and lettuce to make a simple lunch.

,。

The mouse smelled the cheese and cautiously poked its head out of the hole in the corner of the wall.

,,。

The doctor said I'm allergic to milk, so when I eat pizza, I ask them not to add cheese.

,。

The cheesecake made in-house at this small restaurant has a delicate texture, and many customers drive over specially to try it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập