100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

姓名 (xìng míng): tên đầy đủ; tên đầy đủ; họ và tên; họ và tên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tên đầy đủ; tên đầy đủ; họ và tên; họ và tên
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tên đầy đủ
  • tên đầy đủ
  • họ và tên
  • họ và tên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 姓和名字合在一起的总称,用来表示一个人的身份。例如张明是一个人的姓名,其中张是姓,明是名字。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

họ; tên họ; mang họ ...; họ; tên họ; mang họ; có họ ...

HSK 2

tên; danh từ (từ loại); nơi; nổi tiếng; loại từ cho người

Câu ví dụ

。

Please fill in your full name here.

?

What is his full name?

。

My name is not on the list.

。

Please write down your full name and address.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập