100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

存货 (cún huò): Cổ phiếu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cổ phiếu
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cổ phiếu
  • hàng tồn kho (vật liệu)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指商店或企业为了销售而储存起来的商品或货物
  • 也指仓库中存放的、尚未卖出的物品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót; tồn tại; sống; sống sót; gửi (tiền); tiết kiệm; lưu trữ; giữ; giữ lại; ấp ủ (một ý định hoặc cảm xúc); trân trọng

HSK 4

hàng hóa

Câu ví dụ

,。

Before the Spring Festival, the supermarket's stock is very abundant, with shelves full of various New Year goods.

,。

Due to a sudden increase in orders, the factory's stock quickly became insufficient.

,。

This bookstore takes inventory of its stock once a month to avoid accumulating too many unsellable books.

,。

Online store owners must update stock quantities promptly, otherwise customers may find items out of stock after placing an order.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập