100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

官兵 (guān bīng): Sĩ quan và binh sĩ (quân sự)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sĩ quan và binh sĩ (quân sự)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sĩ quan và binh sĩ (quân sự)
  • sĩ quan và đàn ông
  • (old)Quân đội chính phủ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指军队中的军官和士兵,合起来表示全体军人
  • 也泛指军队或武装力量的成员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Chính phủ quan chức

HSK 6

binh sĩ / lính

Câu ví dụ

,,。

After the flood, the officers and soldiers fought on for three days and nights without stopping, and finally moved all the trapped villagers to safety.

,,,。

After the earthquake, local officers and soldiers rushed to the scene immediately and moved bricks aside with their bare hands, rescuing several people.

,,。

On New Year's Day, the officers and soldiers stationed at the border could not go home and could only wish their parents a happy new year over video call.

,。

The mayor came to the troops to express appreciation and thank the officers and soldiers for their contributions over the past year in protecting the city's safety.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập