100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

官员 (guān yuán): chính thức (trong một tổ chức hay chính phủ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chính thức (trong một tổ chức hay chính phủ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chính thức (trong một tổ chức hay chính phủ)
  • Quản trị viên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在政府或正式组织中担任职务、拥有一定权力并负责管理事务的人
  • 通常指经过任命或选举产生的公职人员,如政府部门的负责人或行政人员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Chính phủ quan chức

HSK 3

hậu tố chỉ người có một công việc nhất định; hậu tố chỉ người có một công việc hoặc vai trò nhất định; người làm một nghề cụ thể; thành viên (của một nhóm hoặc tổ chức)

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập