100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

定位 (dìng wèi): To Locate, To Locate

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To Locate, To Locate
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To Locate, To Locate
  • vị trí
  • định hướng
  • định vị
  • phân loại
  • mô tả đặc điểm
  • sự định vị
  • thị trường ngách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 确定某人或某物所在的位置
  • 把某事物放在某个合适的位置上
  • 对事物进行准确的判断或评价,明确它在整体中的位置。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Câu ví dụ

,,。

This new smartphone not only has accurate positioning but also excellent battery life, so it became popular with consumers as soon as it was launched.

,。

Using the positioning system on the drone, the rescue team quickly located the missing tourist in the valley.

,。

The company needs to reposition this product to attract more young consumers.

,,。

In the team, he clearly defines his role as a coordinator, not a decision-maker.

,。

Doctors use ultrasound technology to accurately locate the tumor in order to plan the surgery.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập