100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

审定 (shěn dìng): Kiểm tra STH và đưa ra quyết định

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Kiểm tra STH và đưa ra quyết định
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Kiểm tra STH và đưa ra quyết định
  • đến màn hình
  • để đánh giá
  • để chấp thuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经过仔细检查、讨论或研究之后作出决定或得出结论
  • 常用于对计划、方案、稿件、教材等内容的最终确认,表示审查后认定可以或不可以。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để kiểm tra

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

,。

The committee has already examined and approved this project, and decided to start implementing it next month.

。

New textbooks must be examined and approved by experts before they can be officially published.

,。

The data in this report has not yet been verified and approved, so it cannot be cited directly.

,。

All entries will be examined and judged by the judges to ensure fairness and justice.

,。

He is responsible for reviewing and approving these documents, and then handing them to the supervisor for signature.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập