100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

害怕 (hài pà): sợ; e sợ; khiếp sợ; lo sợ; kinh sợ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sợ; e sợ; khiếp sợ; lo sợ; kinh sợ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sợ
  • e sợ
  • khiếp sợ
  • lo sợ
  • kinh sợ
  • sợ
  • e sợ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为遇到危险、困难或可怕的事情而感到不安和恐惧
  • 心里觉得怕,不敢面对某人或某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để làm hại đến

HSK 3

sợ; sợ hãi; kinh sợ; không thể chịu đựng được; có lẽ; sợ; sợ hãi; kinh sợ; không thể chịu đựng được; không thể đứng vững (thường trong câu hỏi tu từ); có lẽ; có thể; e rằng (như trạng từ); họ Ba

Câu ví dụ

。

I am afraid of walking alone at night.

,。

Don't be afraid; I'm here.

。

She is afraid that she will do poorly on the exam.

。

Young children are often afraid of the dark.

。

He was so scared that he could not speak.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập