100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

家人 (jiā rén): thành viên gia đình; (cũ) người hầu; thành viên gia đình; các thành viên trong gia đình; gia đình (nói chung)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thành viên gia đình; (cũ) người hầu; thành viên gia đình; các thành viên trong gia đình; gia đình (nói chung)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thành viên gia đình
  • (cũ) người hầu
  • thành viên gia đình
  • các thành viên trong gia đình
  • gia đình (nói chung)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指自己家庭里的成员,如父母、配偶、子女、兄弟姐妹等
  • 也泛指属于同一个家庭的人。常用来表示亲近、有血缘或婚姻关系的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

HSK 1

người; con người; nhân loại

Câu ví dụ

。

My family members are all in China.

。

On weekends I like to eat with my family.

?。

How many people are in your family? There are five people in my family.

,。

Family members are very important; we should care about them.

。

I often call my family members.

。

The Mid-Autumn Festival is a day for family reunion.

。

I call my family every weekend.

。

Her family is very supportive of her decision.

,。

During the Spring Festival, many people return home to celebrate the New Year with their families.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập