100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

密集 (mì jí): tập trung vào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tập trung vào
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tập trung vào
  • đông đúc cùng nhau
  • chuyên sâu
  • được nén

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人或事物很多,聚集在一起,彼此距离很近。常用来描述人口、建筑、活动、火力等集中而紧密的状态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

tên một quốc gia cổ đại

HSK 5

để thu thập

Câu ví dụ

,,。

During rush hour, the subway trains are very frequent, with one every two minutes, but they are still packed with commuters.

,,。

This area is densely populated and housing is tight, so the government is planning to build more high-rise apartments.

,,,。

In summer, the vegetation in this forest is dense, and sunlight can hardly penetrate, making it seem particularly dark.

,,。

Before the exam, the teacher assigned us intensive review tasks; we had to do a set of mock questions almost every day.

,。

The commercial district of this city is densely packed with high-rise buildings; walking on the street, you can hardly see the whole sky when you look up.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập