100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

寒假 (hán jià): kỳ nghỉ đông; kỳ nghỉ đông (kỳ nghỉ học)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kỳ nghỉ đông; kỳ nghỉ đông (kỳ nghỉ học)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kỳ nghỉ đông
  • kỳ nghỉ đông (kỳ nghỉ học)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 学校在冬季安排的假期,通常在一月到二月之间
  • 学生和老师在这段时间不用上课,可以休息、过节或做自己喜欢的事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cold; chilly; poor; humble

HSK 4

giả mạo

Câu ví dụ

,。

During winter vacation, I plan to travel to Beijing.

,。

During winter vacation, I read books and do homework every day.

,。

This winter vacation, I am going to the south to visit my grandparents.

,?

Winter vacation is coming soon. What are you planning to do?

。

We attended a skiing winter camp during winter vacation.

。

Our school starts winter vacation next month.

,。

During the winter vacation, I plan to go skiing in the north.

?

What plans do you have for this winter vacation?

。

The winter vacation is usually shorter than the summer vacation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập