100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

对于 (duì yú): về; về mặt (cái gì đó); liên quan đến; về; đối với; về mặt (cái gì đó); đối với; trong mối quan hệ với (một người hoặc vật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4preposition

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
về; về mặt (cái gì đó); liên quan đến; về; đối với; về mặt (cái gì đó); đối với; trong mối quan hệ với (một người hoặc vật)
Số chữ
2
Từ loại
preposition
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • về
  • về mặt (cái gì đó)
  • liên quan đến
  • về
  • đối với
  • về mặt (cái gì đó)
  • đối với
  • trong mối quan hệ với (một người hoặc vật)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi

HSK 6

để đi

Câu ví dụ

,。

Regarding this question, I have a different view.

,。

As for learning Chinese, she has always been very serious.

,。

Regarding his suggestion, everyone has no objections.

,。

Regarding this matter, we must handle it carefully.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập