对应 (duì yìng): to correspond to (đối với)
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- to correspond to (đối với)
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb, adjective
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- to correspond to (đối với)
- để tương đương với
- Để trở thành đối tác của
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示两个事物之间有相配或相等的关系,比如一个人的位置、数量或情况与另一个事物相合
- 也可以指互相呼应或彼此适应,例如回答与问题对应。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi
Câu ví dụ
Please draw lines to match the Chinese names on the list with their corresponding English spellings.
Each number corresponds to a Chinese character; only by following this rule can you crack the code.
These two documents correspond to each other: one is the Chinese original, and the other is the English translation; don't mix them up.
The teacher asked us to find a corresponding synonym for each new word and write it in our exercise books.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.