100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

对应 (duì yìng): to correspond to (đối với)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to correspond to (đối với)
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to correspond to (đối với)
  • để tương đương với
  • Để trở thành đối tác của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示两个事物之间有相配或相等的关系,比如一个人的位置、数量或情况与另一个事物相合
  • 也可以指互相呼应或彼此适应,例如回答与问题对应。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi

HSK 7

To do something (To do something)

Câu ví dụ

。

Please draw lines to match the Chinese names on the list with their corresponding English spellings.

,。

Each number corresponds to a Chinese character; only by following this rule can you crack the code.

,,,。

These two documents correspond to each other: one is the Chinese original, and the other is the English translation; don't mix them up.

,。

The teacher asked us to find a corresponding synonym for each new word and write it in our exercise books.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập