对照 (duì zhào): để đối lập
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để đối lập
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để đối lập
- để so sánh
- để đặt cạnh nhau để so sánh (như các văn bản song song)
- để kiểm tra
Giải thích bằng tiếng Trung
- 把两个或多个事物放在一起比较,找出它们之间的相同点和不同点
- 也可以指用某个标准来检查、衡量另一个事物,看它是否符合要求。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi
Câu ví dụ
The teacher put this painting and the original side by side for comparison, and the students immediately saw the difference in color.
The doctor, referring to the data on the test report, carefully explained the meaning of each indicator to the patient.
When learning a foreign language, contrasting the sentence structures of my native language and the foreign language helps me grasp grammar rules faster.
The archaeologist compared the newly unearthed pottery with similar objects found before and deduced that they belonged to the same dynasty.
In court, the lawyer compared the witness's testimony with the surveillance footage and found an obvious contradiction.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.