对联 (duì lián): vần điệu couplet
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- vần điệu couplet
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- vần điệu couplet
- một cặp dòng thơ được viết theo chiều dọc xuống hai bên của một lối vào
Giải thích bằng tiếng Trung
- 写在纸上、布上或刻在竹木、柱子上的对偶语句,通常分上下两联,字数相同,结构对称,意思相关,讲究平仄和押韵
- 也指这种对联的书法作品或装饰品,常贴在门两边或挂在墙上,用于庆祝节日、婚丧嫁娶等场合。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi; phải; đúng; về phía; tại; cho; liên quan đến; về; đối xử (với ai đó theo một cách nào đó); đối mặt; (hình thức ràng buộc) đối diện; hướng về; phù hợp; ghép lại với nhau; điều chỉnh; làm cho vừa; làm cho phù hợp; trả lời; hồi đáp; thêm; rót vào (chất lỏng); kiểm tra; so sánh; loại từ: cặp; đôi
Câu ví dụ
During the Spring Festival, Grandpa pasted a couplet on the door.
The upper and lower lines of this couplet are neatly parallel and the imagery is beautiful.
He is good at writing couplets and often helps neighbors write Spring Festival couplets.
The teacher explained the tonal rules of couplets to us.
This couplet hangs in the living room, giving it a cultured atmosphere.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.