100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

将来 (jiāng lái): trong tương lai

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong tương lai
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong tương lai
  • tương lai
  • Tương lai của chúng ta
  • in the future
  • trong tương lai
  • thời gian chưa đến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从现在往后的时间,以后。常表示未来某个不确定的时间段,例如不久的以后或遥远的未来。可以单独使用,也可以放在名词前面,表示未来某段时间。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

sẽ

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

。

In the future, I want to study abroad in China.

。

No one knows what will happen in the future.

,。

For future happiness, we must work hard now.

。

He said that in the future he wants to start his own company.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập