100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

小吃 (xiǎo chī): Đồ ăn đường phố

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đồ ăn đường phố
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đồ ăn đường phố
  • đồ ăn nhẹ
  • ăn nhẹ
  • thức ăn đường phố
  • đồ uống nhẹ giữa các bữa ăn

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nhỏ; tí hon; ít; trẻ; nhỏ; một chút; trẻ; ít; một chút

HSK 1

ăn; tiêu thụ; ăn ở (căng tin v.v.); diệt trừ; phá hủy; hấp thụ; chịu (sốc; ăn; tiêu thụ; dùng bữa hoặc uống thuốc; hấp thụ; dùng hết (nguồn lực); chịu; gánh chịu (tổn thất, sốc); diệt trừ; xóa sổ

Câu ví dụ

。

There are many snacks on this street.

。

I like eating Sichuan snacks the most.

。

The things in the snack shop are very cheap.

。

The snacks Mom makes taste better than those outside.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập