100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

小时 (xiǎo shí): giờ; giờ (đơn vị thời gian, 60 phút)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giờ; giờ (đơn vị thời gian, 60 phút)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giờ
  • giờ (đơn vị thời gian, 60 phút)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 时间单位,一个小时等于六十分钟,也等于三千六百秒
  • 用来表示一天中的某个时刻或计算时间的长短,例如等了一个小时、每天工作八个小时。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nhỏ; tí hon; ít; trẻ; nhỏ; một chút; trẻ; ít; một chút

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Câu ví dụ

。

I study Chinese for two hours every day.

。

It takes one hour to get to the airport from here.

。

The meeting lasted three hours.

。

He waited for you for more than half an hour.

。

There is still one hour before we arrive at the station.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập