100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

小说 (xiǎo shuō): tiểu thuyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiểu thuyết
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiểu thuyết
  • hư cấu
  • tiểu thuyết
  • hư cấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用散文形式写的、有较长篇幅的叙事性文学作品,通常有人物、情节和环境描写,用来讲述完整的故事
  • 也泛指这类文学体裁本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nhỏ; tí hon; ít; trẻ; nhỏ; một chút; trẻ; ít; một chút

HSK 1

nói; nói chuyện; nói rằng; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; nói; nói; nói chuyện; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; biến thể của 說|说[shuo1]

Câu ví dụ

。

I've been reading a very interesting novel lately.

。

He wrote a novel about rural life.

。

This novel has already been translated into many languages.

。

She likes reading science fiction and detective novels.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập