100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

就任 (jiù rèn): để đảm nhận chức vụ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đảm nhận chức vụ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đảm nhận chức vụ
  • Để nhận một bài đăng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 正式接受某个职位并开始担任该职务,多用于比较正式的场合,如官员、领导或重要职位的上任
  • 强调到任这一动作,常与职位名称搭配使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

sau đó; ngay lập tức; đơn giản; chỉ; chính xác; chỉ; đến gần; đảm nhận; liên quan đến; đạt được; thậm chí nếu... vẫn...; nếu không... thì...; sau đó; trong trường hợp đó; ngay lập tức; ngay lập tức; chính xác; chính xác; chỉ (nhấn mạnh); chỉ; chỉ; đến gần; đảm nhận (trang trọng); liên quan đến; về (giới từ)

HSK 7

để phân bổ

Câu ví dụ

。

He took office as the company's general manager last month.

。

The new president will take office next Monday.

。

She was sworn in as the Minister of Education.

,。

Since taking office, he has implemented a series of reforms.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập