100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

就是 (jiù shì): chính xác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4auxiliary, adverb, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chính xác
Số chữ
2
Từ loại
auxiliary, adverb, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chính xác
  • chính xác mà thôi
  • chỉ có
  • Đơn giản là
  • chỉ cần
  • (used tương quan với cũng [ye3]) thậm chí
  • Ngay cả khi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示肯定、确认,强调正是某个人或事物,相当于“正是”
  • 用于加强语气,表示态度坚决或事实确实如此
  • 在口语中常表示同意或肯定对方的说法,相当于“对”或“没错”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

sau đó; ngay lập tức; đơn giản; chỉ; chính xác; chỉ; đến gần; đảm nhận; liên quan đến; đạt được; thậm chí nếu... vẫn...; nếu không... thì...; sau đó; trong trường hợp đó; ngay lập tức; ngay lập tức; chính xác; chính xác; chỉ (nhấn mạnh); chỉ; chỉ; đến gần; đảm nhận (trang trọng); liên quan đến; về (giới từ)

HSK 1

là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]

Câu ví dụ

。

He is exactly my older brother.

。

I simply don't want to go.

,。

Even if you beg me, I won't go.

。

This matter is just like that.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập