100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

就餐 (jiù cān): để ăn tối

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để ăn tối
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ăn tối
  • Để có một bữa ăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指到某个地方吃饭,通常用于比较正式的场合,比如到餐厅、食堂或别人家里吃饭。这个词多出现在书面语或正式口头表达中,意思和“吃饭”相近,但语气更正式、更客气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

sau đó; ngay lập tức; đơn giản; chỉ; chính xác; chỉ; đến gần; đảm nhận; liên quan đến; đạt được; thậm chí nếu... vẫn...; nếu không... thì...; sau đó; trong trường hợp đó; ngay lập tức; ngay lập tức; chính xác; chính xác; chỉ (nhấn mạnh); chỉ; chỉ; đến gần; đảm nhận (trang trọng); liên quan đến; về (giới từ)

meal

Câu ví dụ

。

We usually dine in the school cafeteria.

。

The dining environment of this restaurant is very elegant.

。

Please, all guests, go to the second floor to dine.

,。

Due to the pandemic, we cannot dine out temporarily.

。

Please do not make loud noises while dining.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập