100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

尺子 (chǐ zi): thước đo (dụng cụ đo)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thước đo (dụng cụ đo)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thước đo (dụng cụ đo)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 测量长度的工具,通常用塑料或金属制成,上面有刻度,用来画直线或量物体的长度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Chân Trung Quốc

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

,。

In math class, the teacher asked us to use a ruler to measure the length and width of the textbook.

,,。

One side of this table is a bit slanted. I compared it with a ruler and found it was two centimeters shorter than the other side.

,,。

When doing his craft homework, my younger brother didn't have a ruler, so he borrowed mine to draw straight lines.

,。

The carpenter took a long ruler out of the toolbox and carefully measured the length of the wooden board.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập