100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

局限 (jú xiàn): để hạn chế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hạn chế
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hạn chế
  • để giới hạn
  • để hạn chế sth trong ranh giới được thiết lập
  • variant of giới hạn [ju2 xian4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 限制在一定的范围或程度之内,不能超出
  • 也指受某种条件限制而显得不全面、不够开阔。常用来表示视野、能力、条件等受到约束,例如思想局限、历史局限。作名词时,指这种受限制的状况或范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

narrow

HSK 6

để hạn chế

Câu ví dụ

,,。

He grew up in a small city, so his perspective was inevitably somewhat limited, but he kept broadening his horizons through reading and traveling.

,。

This study is limited by its sample size, so the conclusions may not apply to people of all age groups.

,,。

Due to limited funds, we had to give up the plan to open a branch downtown and instead consider the suburbs where rent is cheaper.

,。

Don't be confined by traditional ideas; young people should bravely try new ways of living.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập