100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

山顶 (shān dǐng): đỉnh đồi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đỉnh đồi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đỉnh đồi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 山的最高处
  • 山的最上端,通常指山峰的顶端部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

núi; đồi; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén (khẩu ngữ); họ Shan

HSK 6

đỉnh

Câu ví dụ

。

It took us four hours to climb to the hilltop.

,。

Standing on the hilltop, the whole city came into view.

。

The scenery at the hilltop is breathtakingly beautiful.

。

They plan to reach the hilltop at dawn to watch the sunrise.

,。

The wind and snow were too heavy, so we had to give up our plan to climb to the hilltop.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập