100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

岁月 (suì yuè): năm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
năm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • năm
  • thời gian

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指过去的年月,强调时间的流逝和经历的积累
  • 也泛指年月、时光,常用来表达对时间过去很久的感慨。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lượng từ chỉ tuổi; tuổi; mùa thu hoạch; năm (cổ); biến thể của 歲|岁[sui4]

HSK 1

mặt trăng; tháng; hàng tháng

Câu ví dụ

,,。

Looking through old photos, she sighed at how quickly the years had passed; in the blink of an eye, she had already been away from her hometown for twenty years.

,。

Although the years had left wrinkles on his face, they had not changed his cheerful and optimistic personality.

,。

This couple went through long and difficult years together, so they cherish their current happy life even more.

,。

During those years of war, even having enough to eat was a luxury for people.

,,,。

Years after graduation, the classmates gathered together and recalled their youthful years in college, and all couldn't help but laugh.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập