100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

左右 (zuǒ yòu): trái và phải

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, (verb)

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trái và phải
Số chữ
2
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trái và phải
  • gần đó
  • Khoảng cách
  • người phục vụ
  • để kiểm soát
  • để ảnh hưởng
  • trái và phải
  • cả hai bên
  • khoảng
  • xung quanh
  • người phụ tá
  • người phụ tá
  • để kiểm soát
  • để ảnh hưởng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 左边和右边两个方向
  • 表示大约、上下的意思,用于数量或年龄后
  • 表示身边的人或随从
  • 表示控制、支配的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ quặc; sai; khác biệt; đối lập; trái; bên trái; đông (khi quay mặt về hướng nam); không chính thống; khác biệt; đối lập; họ Tả; biến thể của 佐[zuo3]

HSK 2

(dạng ràng buộc) phải; bên phải; (dạng ràng buộc) (chính trị) trung hữu; (dạng ràng buộc) (cổ) tây; (văn học) bên phải là bên được ưu tiên; phải; bên phải; trung hữu (chính trị); (cổ) tây

Câu ví dụ

。

Trees are planted on both sides of the road.

。

He is around thirty years old.

。

His decision influenced the future of the company.

,。

Please look left and right and watch for traffic.

。

Several attendants stood beside the emperor.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập