100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

左边 (zuǒ bian): trái; bên trái; về phía bên trái của; trái; bên trái; về phía bên trái của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trái; bên trái; về phía bên trái của; trái; bên trái; về phía bên trái của
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trái
  • bên trái
  • về phía bên trái của
  • trái
  • bên trái
  • về phía bên trái của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 方位词,指面向某一方向时靠左手的一侧,与右边相对
  • 常用于表示位置或方向,如人在左边。也可指某物或某人的左侧位置。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

trái; cánh tả (chính trị); đông; không chính thống; kỳ quặc; sai; khác biệt; đối lập; trái; bên trái; đông (khi quay mặt về hướng nam); không chính thống; khác biệt; đối lập; họ Tả; biến thể của 佐[zuo3]

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

Câu ví dụ

。

Please walk to the left.

。

The person on the left is my friend.

。

The bookstore is to the left of the bank.

。

There is an empty seat to your left.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập