100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

市区 (shì qū): quận đô thị

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quận đô thị
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quận đô thị
  • trung tâm thành phố
  • quận đô thị
  • trung tâm thành phố
  • khu vực được xây dựng của một thành phố

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chợ; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa; chợ; thị trường; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa

HSK 4

khu vực

Câu ví dụ

,。

I live in the city center, very close to my company.

。

Traffic in the city center is very congested on weekends.

。

They moved from the suburbs to the city center.

。

Housing prices in the city center are much higher than in the suburbs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập