100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

市场 (shì chǎng): thị trường (marketplace)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thị trường (marketplace)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thị trường (marketplace)
  • thị trường
  • chợ bán lẻ
  • thị trường (kinh tế)
  • chợ
  • chợ (một nơi vật lý để mua và bán)
  • thị trường (hệ thống kinh tế hoặc nhu cầu đối với một hàng hóa)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 买卖商品的地方,人们在那里购物、交易,比如菜市场、超市
  • 指某种商品买卖活动的总体情况或需求范围,比如市场行情、市场需求
  • 比喻某种观点、事物被大家接受或流行的范围,比如这种产品很有市场。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chợ; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa; chợ; thị trường; thành phố; thị xã (đơn vị hành chính); (văn học) buôn bán; mua bán hàng hóa

HSK 4

nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]

Câu ví dụ

。

I went to the market and bought some fruit.

。

The market for this product is very large.

。

The company is expanding into overseas markets.

。

A market economy requires fair competition.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập