100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

带队 (dài duì): để dẫn dắt một đội

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để dẫn dắt một đội
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để dẫn dắt một đội
  • để dẫn dắt một nhóm
  • lãnh đạo nhóm
  • Hướng dẫn du lịch (tourism)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 带领一个团队或队伍进行活动或工作,通常指负责指挥和安排队员的行动。例如带领球队参加比赛、带领考察团进行访问等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

băng; thắt lưng; đai lưng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng; miền; mặc; mang; mang theo; chịu (tức là có); dẫn; đem đến; chăm sóc; nuôi; đem đến; mang theo; mang; chịu; dẫn; hướng dẫn; thắt lưng; băng; ruy băng; lốp; khu vực; vùng

HSK 4

phi đội; đội; nhóm; đội; tổ; nhóm; hàng; hàng đợi; lượng từ cho nhóm người hoặc đồ vật

Câu ví dụ

,,。

This time, we're going to the mountains to volunteer as teachers, and with the experienced Teacher Wang leading the team, we all feel at ease.

。

The company is sending me to lead the team to attend the international exhibition held in Shanghai next week.

,。

The coach is sick, so the assistant coach is leading the team for this match.

,。

Manager Zhang led the team to complete that urgent project, and the client was very satisfied.

,,。

During the field investigation, only with the team leader leading the team will we not get lost.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập