100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

平台 (píng tái): Nền tảng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nền tảng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nền tảng
  • sân thượng
  • tòa nhà mái phẳng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 供人站立、放置物品或进行活动的平坦台面
  • 比喻为某种活动提供条件和环境的场所或系统,如网络平台、交流平台
  • 指计算机或软件运行的基础环境。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

bằng phẳng

HSK 4

Đài Loan (từ)

Câu ví dụ

,。

This learning platform offers free online courses, and students can study at any time according to their own pace.

,。

The company places advertisements on multiple social media platforms to attract more young consumers.

。

This e-commerce platform provides small businesses with the opportunity to sell their products all over the country.

,。

The government plans to build a public service platform to make it easier for citizens to handle various procedures online.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập