100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

平常 (píng cháng): bình thường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bình thường
Số chữ
2
Từ loại
adjective, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bình thường
  • phổ biến
  • thường xuyên
  • thông thường
  • thông thường
  • thông thường
  • thường xuyên
  • thường xuyên
  • thường xuyên
  • Thời gian bình thường: Normal times

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 普通的、一般的,没有什么特别的地方
  • 平时、日常的时候。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

bằng phẳng

HSK 3

luôn luôn; từng; thường; thường xuyên; phổ biến; chung; không đổi; thường; thường xuyên; không đổi; không thay đổi; phổ biến; bình thường; họ Chang

Câu ví dụ

。

This is a very ordinary story.

。

He usually gets up at seven.

,。

On ordinary days, it is very quiet here.

。

She dresses very ordinarily.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập