100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

并肩 (bìng jiān): bên cạnh đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bên cạnh đó
Số chữ
2
Từ loại
verb, adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bên cạnh đó
  • vai để vai
  • bên cạnh bên cạnh
  • đối với nhau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指两个人或事物并排在一起,肩挨着肩。常用来形容人并排站立、行走或坐在一起。也比喻共同努力、一起行动,如并肩作战、并肩奋斗。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) chút nào; đồng thời; kết hợp; nối; hợp nhất; hợp nhất; và; hơn nữa; cũng; ngoài ra (liên từ); (không) chút nào; thực sự (trạng từ, dùng trước phủ định như 不/没); kết hợp; hợp nhất; nối; hợp nhất (động từ); đồng thời; cùng nhau (trạng từ); biến thể của 並|并[bing4]

shoulder

Câu ví dụ

,。

The twin brothers sat side by side on the sofa, watching their favorite cartoon together.

,,。

In the fierce soccer match, the teammates fought shoulder to shoulder and finally won the championship.

,,。

Facing the company's financial crisis, all employees worked side by side to find a solution together.

,,。

After dinner, my father and I took a walk side by side by the river, talking about funny things from my childhood.

,。

The two scientists stood side by side on the podium, showing the students their latest research results.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập