100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

延缓 (yán huǎn): để hoãn lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hoãn lại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hoãn lại
  • để đặt ra
  • để chậm trễ
  • làm chậm sth xuống

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 推迟,使事情进行得慢一些或晚一些发生。比如延缓衰老、延缓病情发展,都是为了让它慢下来,不要那么快到来。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để kéo dài

HSK 7

Chậm

Câu ví dụ

,。

In order to delay aging, she insists on exercising and eating healthily every day.

。

The government has taken a series of measures to slow down the economic recession.

,。

The doctor suggested he postpone the surgery and observe for a period of time first.

。

This medication can slow the progression of the disease.

,。

Due to the weather, we had to delay our departure time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập