100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

建树 (jiàn shù): đóng góp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đóng góp
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đóng góp
  • thiết lập
  • thành lập
  • sự đóng góp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在事业、学问等方面做出成绩,有较大的贡献。常说在某方面有所建树,意思就是在这个领域取得了成就。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để thiết lập

HSK 3

cây; trồng trọt; thiết lập; thiết lập; thành lập

Câu ví dụ

,。

He worked hard in the field of mathematics for thirty years and finally made contributions in algebraic geometry.

,,。

Professor Wang devoted his life to the study of ancient Chinese history and made many contributions in pre-Qin history, publishing several important works.

,,。

Although she is young, she has already made significant contributions in the field of artificial intelligence and even won an international award last year.

,,。

He aspires to become a doctor and hopes to make contributions in medical research in the future, helping more patients.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập