100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

开发区 (kāi fā qū): khu vực phát triển

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khu vực phát triển
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khu vực phát triển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个国家或地区为了促进经济发展,专门划出并实行特殊政策的区域,通常用于吸引投资、发展工业和科技。例如经济技术开发区、高新技术开发区。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu) mở; bắt đầu; lái; tổ chức (cuộc họp); viết (đơn thuốc, séc); đun sôi

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

HSK 4

khu vực

Câu ví dụ

,。

My parents work in an economic development zone in Suzhou, where there are many electronics factories and technology companies.

,,。

This high-tech development zone was established five years ago; now it already has several hundred enterprises, providing many job opportunities for local young people.

,,。

In order to attract foreign investment and promote economic development, the government decided to establish a large development zone in the suburbs and build a road to the city center.

、,。

As the infrastructure in the development zone—roads, water, electricity, and internet—improves, more and more businesses are willing to move here.

,。

We visited several new energy companies in that development zone and learned that the government offers tax incentives to businesses that settle there.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập