100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

开展 (kāi zhǎn): để khởi động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khởi động
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khởi động
  • để phát triển
  • để mở rộng
  • (of một triển lãm, vv) để mở

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 开始进行某项活动或工作,使事情从无到有地推进
  • 常用于开展活动、开展工作、开展讨论等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu) mở; bắt đầu; lái; tổ chức (cuộc họp); viết (đơn thuốc, séc); đun sôi

HSK 5

to spread out; to unfold

Câu ví dụ

。

The school will launch an art exhibition event next month.

。

We need to broadly launch environmental protection publicity activities.

。

This project has been running smoothly for half a year.

。

The company decided to launch business in new markets.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập