100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

开采 (kāi cǎi): để chiết xuất (quặng hoặc tài nguyên khác từ một mỏ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chiết xuất (quặng hoặc tài nguyên khác từ một mỏ)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chiết xuất (quặng hoặc tài nguyên khác từ một mỏ)
  • để khai thác
  • đến Mine

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把埋在地下的矿物、石油、煤炭等资源从地下挖出来或取出来。常用于矿业和能源行业。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu) mở; bắt đầu; lái; tổ chức (cuộc họp); viết (đơn thuốc, séc); đun sôi

HSK 7

hái

Câu ví dụ

。

This company plans to extract gold ore in this area.

。

Over-extracting natural resources can cause environmental damage.

。

They use advanced technology to extract oil.

,。

This coal mine has been mined for over twenty years and is about to be exhausted.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập