100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

张贴 (zhāng tiē): để đăng (một thông báo)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đăng (một thông báo)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đăng (một thông báo)
  • Để quảng cáo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把纸张、布告、标语等贴在公共场所的墙壁、柱子或显眼的地方,让别人能看到
  • 常用于通知、海报、告示、广告等的贴出行为。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mở ra; trải ra; tờ giấy; loại từ cho vật phẳng; mở ra; trải ra; kéo căng; bày ra; trưng bày; loại từ cho vật phẳng (giấy, bàn, giường, v.v.); họ Trương

HSK 5

để dính vào

Câu ví dụ

,。

A notice is posted at the school gate, telling everyone the schedule for next week's sports meet.

,。

Community workers posted water outage notices in the elevators of every building, reminding residents to store water in advance.

,。

He posted a lost-and-found notice on the library bulletin board, hoping someone had picked up his wallet.

,。

To promote the newly opened bakery, the owner posted many posters on nearby utility poles.

,。

Please do not post advertisements on the wall at will; violators will be fined.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập