100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

强大 (qiáng dà): to lớn và mạnh mẽ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to lớn và mạnh mẽ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to lớn và mạnh mẽ
  • đáng gờm
  • hùng mạnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容力量、实力或能力非常强,能够战胜困难或对手
  • 形容国家、军队、组织等有很强的实力
  • 形容影响力、竞争力、生命力等非常强。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

mạnh mẽ

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

Câu ví dụ

,,。

After thirty years of rapid development, this city's economic strength has become very powerful, attracting a large amount of foreign investment.

,,。

He has a very strong inner self; even when encountering great difficulties, he never gives up easily.

,。

This country's military power is very strong, so neighboring small countries do not dare to provoke it easily.

,。

The internet company's technical team is very strong; the new software they developed quickly captured the market.

,,。

Although the opponent was very strong, our whole team still went all out and finally won the game.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập