100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

强调 (qiáng diào): to emphasize (một tuyên bố)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
to emphasize (một tuyên bố)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to emphasize (một tuyên bố)
  • để nhấn mạnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 特别着重指出某件事,让它显得更重要,希望别人注意或重视
  • 也指反复说明自己的看法、要求或立场,以免对方忽略。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

mạnh mẽ

HSK 7

chuyển

Câu ví dụ

,。

The teacher emphasized the key points of the exam in class, reminding us not to miss any details.

,。

The manager repeatedly emphasized the importance of teamwork during the meeting, asking everyone to support each other.

,,。

The doctor emphasized that taking medicine on time is crucial for recovery, and one must not forget.

,,。

During the safety training, the coach emphasized the necessity of wearing a helmet and personally demonstrated the correct method.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập