100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

当代 (dāng dài): Thời đại hiện tại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thời đại hiện tại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thời đại hiện tại
  • Thời đại đương đại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指我们现在生活的这个时代,跟过去和未来相区别。常用来形容当前社会中正在发生的事情、流行的思想或重要的人物,比如当代文学、当代科技。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

(onom.)Đồng Đường

HSK 5

Để trở thành một sự thay thế cho

Câu ví dụ

,,。

My grandfather says that when he was young, you had to use ration coupons to buy things, which is almost unimaginable to young people today.

,,。

Contemporary society is developing very quickly; almost every few years, people's way of life changes noticeably.

,。

Professor Wang, who studies contemporary literature, believes that web novels have become a cultural phenomenon that cannot be ignored.

,,。

This museum collects ancient artifacts and also displays works by contemporary artists, attracting many visitors.

,,。

In my view, education today should not only teach knowledge but also cultivate students' ability to think independently.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập