100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

当日 (dāng rì): vào ngày đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vào ngày đó
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vào ngày đó
  • Chính ngày đó
  • cùng một ngày

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 就在那一天
  • 指说话时提到的那一天。常用于正式或书面表达,强调事情发生在特定的某一天。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

(onom.)Đồng Đường

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Câu ví dụ

,,。

We went to Hangzhou for a trip last month; on that day the weather was clear, and we took many beautiful photos.

,,。

He originally planned to make a same-day round trip between Beijing and Shanghai, but because his flight was canceled, he had to stay an extra night in Shanghai.

,,。

The courier company promised same-day delivery, so I bought a birthday gift online and received it that afternoon.

,,。

On the day of the wedding, the bride wore a long white dress and looked very beautiful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập