100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

当晚 (dàng wǎn): vào buổi tối đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vào buổi tối đó
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vào buổi tối đó
  • cùng một buổi tối

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指过去或将来的某一天晚上,也就是说话时已经提到或即将提到的那一天的夜晚。常用来叙述事情发生的时间,强调不是别的晚上,而是那个特定日子的晚上。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

(onom.)Đồng Đường

HSK 1

buổi tối; ban đêm; muộn; buổi tối; ban đêm; muộn; muộn về thời gian

Câu ví dụ

,。

They set off in the morning to climb the mountain, and returned to the city that same evening.

,。

The wedding was held at noon, and that same evening the newlyweds flew off on their honeymoon.

,,。

We had planned to go to the museum in the afternoon, but because it rained, we only managed to go that evening.

,。

He received the interview notification in the morning, and that very evening he bought a high-speed train ticket to Beijing.

,。

The meeting ran from two to six in the afternoon, and at eight that evening they continued the discussion.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập