100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

形成 (xíng chéng): để hình thành

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hình thành
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hình thành
  • Để có hình dạng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物经过发展变化而逐渐成为某种样子或产生某种结果
  • 强调从无到有、从不明显到明显的过程。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

xuất hiện

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

Câu ví dụ

,。

After millions of years of geological changes, this valley gradually formed its present appearance.

,。

He practiced calligraphy every day, and over time he formed his own unique style.

,,。

In the group discussion, everyone exchanged different ideas and eventually formed a complete plan.

,,,。

In spring, the ice on the lake slowly melts, and water vapor rises into the air, forming thin clouds.

,,。

Friends who often played together as children still have a good relationship after growing up; a deep friendship has formed between them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập