100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

征求 (zhēng qiú): để yêu cầu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để yêu cầu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để yêu cầu
  • để tìm kiếm
  • để yêu cầu ý kiến (

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 公开地、主动地向别人询问或请求意见、同意、帮助等,希望对方给出回应。常用于正式或礼貌的场合,如征求意见、征求同意、征求建议。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hành trình

HSK 6

để tìm kiếm

Câu ví dụ

。

The school is soliciting students' opinions about the cafeteria.

,。

We need to ask for everyone's suggestions, then make a decision.

,。

To understand customer needs, the company collected opinions from various sides.

,。

He wrote a letter to the newspaper asking for their opinion on his article.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập