100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

征集 (zhēng jí): Để thu thập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để thu thập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để thu thập
  • để tuyển dụng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 公开地向众人收集意见、作品、物品等
  • 通常带有主动寻求并汇集的意思,常用于征集稿件、征集志愿者、征集民意等场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hành trình

HSK 5

để thu thập

Câu ví dụ

,。

The school is collecting students' opinions in order to improve the quality of the cafeteria food.

。

The city government is openly soliciting citizens' suggestions for the design plan of the new park.

,。

This magazine collects short stories every year and selects outstanding works for publication.

,。

In order to help children in impoverished areas, a volunteer organization is collecting used books and stationery.

。

The museum is soliciting old photos and objects related to the city's history from the public.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập